|
Anh viết đôi bài tình ca |
Пара песен о любви, которые ты написал |
| Cùng đôi mắt long lanh |
С тем же огоньком в глазах, |
| Cầm guitar hát vang la la là |
Ты держишь в руках гитару и красуешься, наигрывая «ла-ла-ла». |
| Anh biết sau bài tình ca |
Ты знаешь, что после этого |
| Là bao cô đắm say |
В тебя влюбятся столько девушек, |
| Mà chuyện đâu giản đơn thế này |
Но для меня это не так легко. |
| Có phải anh đang trêu đùa em đấy không? |
Ты что, блин, шутишь надо мной? |
| Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động |
Ты дурачишься и заставляешь девчонок влюбляться, |
| Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không? |
Похоже, ты хочешь, чтобы и я поддалась? |
| Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng |
К несчастью, ничто не обжигает так, как правда. |
| Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi |
Эй, мальчик, не сдавайся так легко, |
| Tình em chẳng như trò chơi |
Моя любовь — не игра, |
| Mà anh đến đây lả lơi |
Чтобы ты пришёл и играл со мной в «кошки-мышки» |
| Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi |
В этой игре я должна была быть главной, |
| Trò chơi hết rồi |
Игра окончена, |
| Trò chơi hết rồi |
Игра окончена. |
| Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại, ngược lại |
Тот, кто играет с чужими сердцами, сам окажется на их месте. |
| Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại, ngược lại |
Тот, кто играет с чужими сердцами, сам окажется на их месте. |
| Em lúc nào cũng kiêu sa (kiêu lắm) |
Ты всегда такая высокомерная (очень высокомерная), |
| Y như lời người ta nói (không sai) |
Так говорят люди (это правда), |
| Nhan sắc là drama queen |
Твоя красота капризна, |
| Nên quanh em đầy người soi mói |
Столько людей вокруг пристально смотрят, |
| Nhìn kìa đôi mi cong |
Смотрят на эти ресницы. |
| Anh cần một người đi song song |
Мне нужно, чтобы со мной кто-то был рядом, |
| Tim anh đây em cứ việc lấy đi |
Прошу, возьми моё сердце с собой. |
| Giờ, ngoài em anh không còn thấy gì |
Сейчас я не вижу никого, кроме тебя, |
| Hay vì, em vội, luôn khoe sắc |
Потому что ты всегда сияешь ярко |
| Huyền bí như một đoá quỳnh |
И таинственно, как кактус, расцветающий ночью. |
| Tiếp cận được em là cả một quá trình |
Было тяжело стать к тебе ближе, |
| Knock-knock! em ơi, đừng tự khoá mình |
Тук-тук! Малышка, не запирайся. |
| Vì em, kẻ điên, anh nguyện hoá thành woo |
Ради тебя я поклялся потерять голову, |
| All black như em chưa từng yêu màu trắng |
Чернокожая девушка, ты никогда не влюбишься в белого парня, |
| Cafe của anh cũng thường là đen và nâu |
Кстати, я предпочитаю чёрный кофе, |
| Nếu tim của anh là mục tiêu thì em đừng bắn |
Если моё сердце — твоя цель, прошу, не стреляй, |
| Động vào anh làm gì không dễ để quên được đâu |
Потому что ты никогда не избавишься от меня, |
| Nói anh nghe nào |
Скажи мне. |
| Có phải anh đang trêu đùa em đấy không? |
Ты что, блин, шутишь надо мной? |
| Thả thính khiến bao nhiêu cô cùng rung động |
Ты дурачишься и заставляешь девчонок влюбляться, |
| Chỉ muốn em say anh vậy thôi đúng không? |
Похоже, ты хочешь, чтобы и я поддалась? |
| Sự thật đây nhiều khi làm anh sẽ mất lòng |
К несчастью, ничто не обжигает так, как правда. |
| Đừng cứ im lặng rồi đi anh ơi anh ơi |
Эй, мальчик, не сдавайся так легко, |
| Tình em chẳng như trò chơi |
Моя любовь — не игра, |
| Mà anh đến đây lả lơi |
Чтобы ты пришёл и играл со мной в «кошки-мышки» |
| Vì chính em sẽ làm anh chơi vơi chơi vơi |
В этой игре я должна была быть главной, |
| Trò chơi hết rồi |
Игра окончена, |
| Trò chơi hết rồi |
Игра окончена. |
| Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à |
Старые люди никогда не ошибаются: |
| Kẻ cắp sẽ gặp bà già, bà già sẽ cho biết là |
Нашла коса на камень, нашла коса на камень. |
| Ông bà ta nói đâu có sai đâu anh à |
Старые люди никогда не ошибаются: |
| Đời anh đi gieo tương tư rồi anh thấy là |
Как аукнется, так и откликнется. |
| Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại, ngược lại |
Тот, кто играет с чужими сердцами, сам окажется на их месте. |
| Môi này cho anh mơ |
Мне снятся твои губы, |
| Straight up không văn thơ |
Это правда, никакой поэзии, |
| Em là vực sâu oh |
Ты просто бездна, |
| Anh đã rơi lúc nào rồi chẳng nhớ |
В которую я провалился глубоко. |
| Tin đi, anh không điêu |
Поверь, я не вру, |
| Dù đã dặn mình không thương, không yêu |
Хотя я всегда твердил себе, |
| Giờ này, anh là người ôm tương tư |
Что я всё ещё не влюблён в тебя, |
| Tại vì anh, hay do em hư |
Ведь иначе я пропал. |
| Giờ này anh là |
Теперь я точно стал тем самым… |
| Kẻ đi gieo tương tư giờ thành kẻ đi ôm tương tư ngược lại, ngược lại |
Тот, кто играет с чужими сердцами, сам окажется на их месте. |